NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

crowded

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • đông đúc

Câu ví dụ

The park was crowded with people with children.Công viên rất đông người lớn và trẻ con.
If I had known that the supermarket would be crowded, I wouldn't have gone there.Nếu tôi biết siêu thị quá đông đúc thì tôi đã không đến rồi.
The people crowded round the injured man, but they made way for the doctor when he reached the scene of the accident.Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2