crown
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vương miện
Câu ví dụ
The king always wears a crown.Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 25 · 5 phút · miễn phí
›