costly
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đắt đỏ; tốn kém
Câu ví dụ
This is the world's most costly earthquake.Đây là trận động đất tốn kém nhất thế giới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›