cottage
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhà tranh; nhà nhỏ
Câu ví dụ
The farmer lives in a cottage in the countryside.Người nông dân sống trong một ngôi nhà tranh ở miền quê.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›