crazy
Tiếng AnhA2Nghĩa
- điên rồ
Câu ví dụ
I don't think it's such a crazy thought.Tôi không nghĩ đó là một ý tưởng điên rồ.
Crazy people and children always tell the truth.Người điên và trẻ nhỏ luôn nói thật.
Both Bill and Mac are crazy about computers.Cả Bill và Mac đều rất thích máy tính.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›