credit
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tín dụng; sự công nhận
Câu ví dụ
I'd like to pay with a credit card.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
She credits her creativity to her mother.Cô ấy cho rằng sự sáng tạo của mình là nhờ mẹ.
I usually use a credit card instead of cash.Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›