NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

crime

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • tội phạm; tội ác

Câu ví dụ

Tom was the victim of a crime.Tom là nạn nhân của vụ án.
So what if I am gay? Is it a crime?Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?
The police found evidence that the man committed the crime.Cảnh sát đã có trong tay bằng chứng chứng minh người đàn ông đó là thủ phạm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2