customer
Tiếng AnhA2Nghĩa
- khách hàng
Câu ví dụ
It was early spring, so there weren't many customers.Vì mới bước sang đầu xuân năm mới nên không có nhiều khách lắm.
There are several customers in the restaurant.Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.
As soon as the books were put on shelves, customers rushed to buy them.Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›