crowd
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đám đông
Câu ví dụ
The park was crowded with people with children.Công viên rất đông người lớn và trẻ con.
The crowd poured out through the gate.Đám đông tràn qua cửa.
There is a crowd of people on the street.Có một đám đông trên đường
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›