criticize
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chỉ trích; phê bình
Câu ví dụ
I'm not afraid to be criticized.Tôi không sợ bị chỉ trích.
The policy of the government was criticized by the opposition party.Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›