cross
Tiếng AnhA2Nghĩa
- dấu chéo; thánh giá; băng qua
Câu ví dụ
It is dangerous to cross the street here.Băng qua đường ở đây rất nguy hiểm.
Be careful when you cross a main road.Hãy cẩn thận khi bạn băng qua một con đường chính.
You must take care when you cross the road.Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›