daily
Tiếng AnhA2Nghĩa
- hằng ngày
Câu ví dụ
The exchange rates for foreign currency change daily.Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
These things happen on a daily basis.Những việc này xảy ra hằng ngày.
Progress is monitored daily and stored in a database.Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›