danger
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mối nguy hiểm
Câu ví dụ
Are you saying my life is in danger?Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy
He kept calm in the face of the danger.Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
Children can play without danger here.Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›