deal
Tiếng AnhA2Nghĩa
- thỏa thuận; giao dịchA2
- giải quyết; buôn bánB1
Câu ví dụ
I don't make deals with people like you.Tôi không làm bữa ăn với người thích bạn
Every person takes a turn and deals the cards.Mỗi người hãy thay phiên nhau chia bài.
We have to deal with this issue.Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›