dead
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chết
Câu ví dụ
I cannot accept the fact that he is dead.Tớ không thể tin là anh ấy mất rồi.
Leon was in a dead silent room.Leon đã ở trong một căn phòng im lặng không một tiếng động.
Tom says he's able to communicate with the dead.Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›