decide
Tiếng AnhA2Nghĩa
- quyết định
Câu ví dụ
Tom decided to no longer waste his time.Tom quyết định không lãng phí thời gian của mình nữa.
He has decided to carry on the work.Anh quyết định tiếp tục công việc.
Tom decided to give up playing guitar professionally.Tom đã quyết định từ bỏ chơi ghita chuyên nghiệp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›