debate
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cuộc tranh luận
Câu ví dụ
I think this is a very unfair debate.Tôi nghĩ đây là một cuộc tranh luận rất không công bằng.
We debated the matter at length.Chúng tôi đã thảo luận vụ việc rất lâu.
This debate won't get us anywhere.Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›