creature
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sinh vật
Câu ví dụ
The dragon is an imaginary creature.Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
Ziri studies space creatures.Ziri nghiên cứu những sinh vật ngoài không gian.
Millions of spiritual creatures walk the earth unseen, both when we wake, and when we sleep.Hàng triệu sinh vật thuộc linh hồn đi trên Trái Đất không được nhìn thấy, cả khi chúng ta thức, và khi chúng ta ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›