create
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tạo ra
Câu ví dụ
We have to create an independent supply chain.Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
The government is promising to create new jobs.Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm.
In the beginning God created Heaven and Earth.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›