curtain
Tiếng AnhB1Nghĩa
- rèm cửa
Câu ví dụ
We found out a secret door behind the curtain.Chúng tôi đã tìm thấy cánh cửa bí mật sau màn rèm.
I am going to lower the curtain.Tôi đang chuẩn bị hạ màn.
Why don't you open your curtains?Sao bạn không mở rèm?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›