damage
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thiệt hại; hư hại; làm hư hại
Câu ví dụ
The typhoon caused a lot of damage.Cơn bão đã gây ra rất nhiều thiệt hại.
Sami caused a lot of damage to the house.Sami đã gây ra rất nhiều thiệt hại cho ngôi nhà.
The typhoon didn't cause any damage.Cơn bão không gây ra thiệt hại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›