NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

damage

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • thiệt hại; hư hại; làm hư hại

Câu ví dụ

The typhoon caused a lot of damage.Cơn bão đã gây ra rất nhiều thiệt hại.
Sami caused a lot of damage to the house.Sami đã gây ra rất nhiều thiệt hại cho ngôi nhà.
The typhoon didn't cause any damage.Cơn bão không gây ra thiệt hại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1