dad
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bố; ba
Câu ví dụ
I miss my mom and dad a lot.Tôi nhớ mẹ và cha mình rất nhiều.
Tom found out his dad wasn't his real dad.Tom đã phát hiện ra rằng cha của anh ấy không phải là cha đẻ.
Tom didn't grow up with a dad.Tom đã lớn lên mà không có ba.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›