dance
Tiếng AnhA1Nghĩa
- điệu nhảy; nhảy; khiêu vũ
Câu ví dụ
Did you tell Mary that she shouldn't dance?Bạn đã nói với Mary là cô ấy không nên nhảy chưa?
Tom didn't want to dance with that girl.Tom không muốn nhảy với cô gái đó.
There are also nightclubs where you dance flamenco.Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›