design
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thiết kế
Câu ví dụ
The slogan was designed to rouse the people.Câu khẩu hiệu được thiết kế để khuấy động mọi người.
Android is an operating system designed for mobile phones.Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động.
Pipe fitters design and assemble pipe systems.Thợ sửa ống nước thực hiện công việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›