daughter
Tiếng AnhA1Nghĩa
- con gái
Câu ví dụ
They don't allow me to see their daughter.Họ không cho phép tôi gặp con gái của họ.
On his return he found her daughter asleep.Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.
The mother told her daughter to do it herself.Người mẹ bảo đứa con gái tự làm lấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›