dark
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tối; sẫm
Câu ví dụ
The sky was dark and cloudy last night.Bầu trời tối và đầy mây vào đêm qua.
I don't go out by myself after dark.Tôi không đi ra ngoài một mình sau khi trời đã tối.
The street was dark and quite narrow.Con đường tối và khá hẹp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›