degree
Tiếng AnhA2Nghĩa
- độ; bằng cấp
Câu ví dụ
It was 36 degrees in Boston today.Hôm nay Boston 36 độ.
Tom's body temperature is 36.1 degrees.Nhiệt độ cơ thể của Tom là 36.1 độ.
This position doesn't require a degree.Vị trí này không yêu cầu bằng cấp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›