destroy
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phá hủy
Câu ví dụ
Tom's house was destroyed by the tsunami.Ngôi nhà của Tom đã bị sóng thần phá hủy.
Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money.Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.
The devil destroyed Hiroshima and Nagasaki.Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›