NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

deeply

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • sâu sắc; vô cùng

Câu ví dụ

He breathed deeply before entering his boss's office.Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
He was deeply moved by the story.Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
He was deeply touched by the story.Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2