deeply
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sâu sắc; vô cùng
Câu ví dụ
He breathed deeply before entering his boss's office.Anh ta hít một hơi thật sâu trước khi bước vào phòng của sếp.
He was deeply moved by the story.Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
He was deeply touched by the story.Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 6 · 5 phút · miễn phí
›