demand
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nhu cầu; yêu cầu; đòi hỏi
Câu ví dụ
You must not give way to those demands.Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.
Our teacher demanded that we keep quiet.Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
Tom is starting to be more demanding.Tom bắt đầu trở nên đòi hỏi hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›