demonstrate
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chứng minh; biểu tình
Câu ví dụ
Tom demonstrated the company's newest product to the crowd.Tom giới thiệu sản phẩm mới nhất của công ty trước công chúng.
The new medicine demonstrated an immediate effect.Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời.
I don't know how to demonstrate it, since it's too obvious!Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›