NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

demonstrate

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • chứng minh; biểu tình

Câu ví dụ

Tom demonstrated the company's newest product to the crowd.Tom giới thiệu sản phẩm mới nhất của công ty trước công chúng.
The new medicine demonstrated an immediate effect.Loại thuốc mới phô bày hiệu ứng tức thời.
I don't know how to demonstrate it, since it's too obvious!Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1