demonstration
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cuộc biểu tình; sự trình diễn
Câu ví dụ
There were demonstrations against the government by Japanese university students in the 1960's.Vào thập niên 1960, ở Nhật Bản đã xảy ra nhiều cuộc biểu tình của sinh viên chống lại chính phủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›