democracy
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nền dân chủ
Câu ví dụ
Representative democracy is one form of government.Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
I am on the side of democracy.Tôi đang ở bên phe dân chủ.
Democracy is the tyranny of the majority.Dân chủ là sự chuyên chế của số đông.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›