different
Tiếng AnhA1Nghĩa
- khác
Câu ví dụ
It chose to go down a different path.Nó đã chọn đi một con đường khác.
I have aged, and everything is different now.Tôi đang già đi, và mọi thứ đều khác trước.
They have a different opinion regarding your problem.Họ có cách nhìn khác về vấn đề của ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›