discuss
Tiếng AnhA1Nghĩa
- thảo luận
Câu ví dụ
Tom and Mary discussed their future plans together.Tom và Mary đã cùng nhau bàn về kế hoạch tương lai của họ.
Let's discuss it together before reaching a decision.Chúng ta hãy cùng nhau thảo luận trước khi đưa ra quyết định.
I don't want to discuss my problems.Tớ không muốn nói về vấn đề của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›