dish
Tiếng AnhA1Nghĩa
- món ăn; đĩa
Câu ví dụ
I watched TV after I washed the dishes.Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
Would you put the dishes in the sink?Bạn để bát đĩa vào bồn rửa được chứ?
Put your dirty dishes in the sink.Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›