door
Tiếng AnhA1Nghĩa
- cửa
Câu ví dụ
Hold on, someone is knocking at my door.Chờ tí, có ai đang gõ cửa.
Every dog is valiant at his own door.Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.
He lives three doors from the post office.Anh chàng đó sống ở cách bưu điện ba căn nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›