drama
Tiếng AnhA1Nghĩa
- kịch; kịch tính
Câu ví dụ
I like to watch Korean dramas on TV.Tôi thích xem phim truyền hình Hàn Quốc trên tivi.
Do you prefer Thai dramas or Korean dramas?Bạn thích phim Thái hơn hay phim Hàn hơn?
I like to watch TV dramas.Tôi thích xem phim truyền hình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›