draw
Tiếng AnhA1Nghĩa
- vẽ; kéoA1
- trận hoà; rút thămA2
Câu ví dụ
He used only pencil to draw the picture.Anh ấy chỉ dùng bút chì để vẽ bức tranh.
The truck can draw a one-ton trailer.Chiếc xe tải có thể kéo một rơ moóc một tấn.
There were some guests waiting in the drawing room.Có vài người khách đang đợi trong phòng vẽ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›