dream
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giấc mơ; ước mơA1
- mơ; mơ ướcA2
Câu ví dụ
However, I hope the dream doesn't come true.Tuy nhiên, tôi hi vọng giấc mơ sẽ không thành hiện thực.
I had a dream, but I forgot it.Tôi có một giấc mơ, nhưng tôi quên rồi.
My dream is to travel to Alaska someday.Ước mơ của tôi là được đến Alaska một ngày nào đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›