drop
Tiếng AnhA1Nghĩa
- làm rơi; giảmA1
- giọt; sự giảmA2
Câu ví dụ
There is not a drop of water left.Chẳng còn giọt nước nào còn sót lại.
He usually drops in at my place.Anh ấy hay tạt qua chỗ tôi.
The police ordered the suspect to drop his gun.Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›