down
Tiếng AnhA1Nghĩa
- xuốngA1
- xuống; dọc theoA2
- buồn; chán nảnB2
Câu ví dụ
The stake that sticks out gets hammered down.Ngu si hưởng thái bình.
Her long hair cascaded down over her shoulders.Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai.
It chose to go down a different path.Nó đã chọn đi một con đường khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›