NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

dinner

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • bữa tối

Câu ví dụ

She likes to eat fried rice for dinner.Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.
I suggest we go out to have dinner.Tôi đề nghị chúng ta ra ngoài ăn tối.
Sorry, but I can't have dinner with you tonight.Mình xin lỗi, nhưng mình không thể ăn tối với bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1