dinner
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bữa tối
Câu ví dụ
She likes to eat fried rice for dinner.Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.
I suggest we go out to have dinner.Tôi đề nghị chúng ta ra ngoài ăn tối.
Sorry, but I can't have dinner with you tonight.Mình xin lỗi, nhưng mình không thể ăn tối với bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›