each
Tiếng AnhA1Nghĩa
- mỗi; mỗi người; mỗi cái
Câu ví dụ
My wife and I tell each other everything.Tôi và vợ kể cho nhau nghe mọi thứ.
Each path I consider reveals its own challenges.Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách.
Tom and I were meant for each other.Tôi và Tom đã từng là thứ gì đó của nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›