early
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sớm
Câu ví dụ
He had a habit of waking up early.Anh ấy có thói quen dậy sớm.
Mother always gets up early in the morning.Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Since I was tired, I went to bed early.Vì tôi mệt mỏi, nên tôi đi ngủ sớm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›