ear
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tai
Câu ví dụ
A rabbit has long ears and a short tail.Con thỏ có đôi tai dài và có đuôi ngắn
Elephants have large ears and long nose.Voi có tai lớn và vòi dài.
Tom is deaf in his right ear.Tai bên phải của Tom không nghe được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›