NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

due

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • đến hạn; dự kiến

Câu ví dụ

His success was largely due to hard work.Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
The plants are dying due to the dry soil.Cây cối đang chết dần do đất đai khô cằn.
He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate.Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1