due
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đến hạn; dự kiến
Câu ví dụ
His success was largely due to hard work.Sự thành công của anh ấy phần lớn là do làm việc chăm chỉ.
The plants are dying due to the dry soil.Cây cối đang chết dần do đất đai khô cằn.
He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate.Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 6 · 5 phút · miễn phí
›