education
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giáo dục
Câu ví dụ
Education in any form is child abuse.Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
The rich and powerful often control education.Kẻ giàu và kẻ mạnh thường kiểm soát giáo dục.
The government doesn't invest much in education.Chính phủ không đầu tư nhiều vào giáo dục.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›