effort
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nỗ lực
Câu ví dụ
He failed in spite of his great efforts.Cho dù anh ta đã cố gắng nỗ lực rất nhiều, anh ta đã thất bại.
He made an effort to arrive on time.Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ.
All participants made that great effort in the Olympics.Tất cả các vận động viên đều nỗ lực tuyệt vời trong kỳ Thế vận hội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›