electric
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chạy bằng điện
Câu ví dụ
Airplanes have taken the place of electric trains.Máy bay đã thế chỗ của xe điện.
For this murder, Fadil went to the electric chair.Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.
I have an electric guitar.Tao có một cây ghita điện.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›